Sunday, 21/10/2018 - 17:34|
WEBSITE CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN ĐỒNG XUÂN
A- A A+ | Chia sẻ bài viết lên facebook Chia sẻ bài viết lên twitter Chia sẻ bài viết lên google+

Số lương và điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 THPT năm học 2013-2014

Năm học 2013-2014, Sở GDĐT Phú Yên chỉ tổ chức thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT đối với trường THPT chuyên Lương Văn Chánh; đối với các trường THPT còn lại trong toàn tỉnh chỉ tổ chức xét tuyển. Số học sinh TN.THCS năm học 2012-2013 là 11.698 học sinh;

 

 

 

Năm học 2013-2014, Sở GDĐT Phú Yên chỉ tổ chức thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT đối với trường THPT chuyên Lương Văn Chánh; đối với các trường THPT còn lại trong toàn tỉnh chỉ tổ chức xét tuyển. Số học sinh TN.THCS năm học 2012-2013 là 11.698 học sinh; trong đó có khoảng 11380 học sinh đăng ký dự xét tuyển vào lớp 10 THPT các trường công lập, kết quả có 10604 học sinh trúng tuyển lớp 10 THPT năm học 2013-2014.

Số lượng và điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 THPT năm học 2013-2014 của các trường công lập trong toàn tỉnh như sau:

1. Trúng tuyển vào 10 trường THPT chuyên Lương Văn Chánh

TT

Lớp chuyên

Tổng số

 thí sinh ĐKDT

Chỉ tiêu

giao

Tổng số

trúng tuyển

Tỷ lệ

%

Điểm chuẩn

1

Toán

116

70

70

60.34%

28.50

2

Vật Lý

73

35

36

49.32%

26.50

3

Hoá Học

87

35

39

44.83%

30.00

4

Sinh Học

60

35

35

58.33%

24.25

5

Ngữ Văn

73

35

36

49.32%

23.75

6

Tiếng Anh

138

70

74

53.62%

27.75

Tổng cộng

547

280

290

53.02% 

 

            2. Trúng tuyển vào lớp 10 các trường THPT còn lại trong toàn tỉnh

TT

Trường THPT

Tổng số ĐKDT

Chỉ tiêu giao

Trúng tuyển NV1

Điểm chuẩn NV1

Trúng tuyển NV2

Điểm chuẩn NV2

Tổng



1

Lương Văn Chánh

547

310

290

 

 

 

290


1

DTNT tỉnh

133

105

70

(công lập)

37.0

35

(dân nuôi)

27.5

105


2

Nguyễn Huệ

582

572

574

35.0

không tuyển NV2

574


3

Nguyễn Trãi

691

528

420

29.5

102

27.5

522


4

Ngô Gia Tự

457

352

363

32.0

không tuyển NV2

363


5

Nguyễn Trường Tộ

207

264

191

24.0

152

21.0

343


6

Trần Quốc Tuấn

615

528

536

35.0

không tuyển NV2

536


7

Trần Suyền

407

440

344

25.0

84

22.0

428


8

Trần Bình Trọng

287

352

282

23.0

63

20.0

345


9

Lê Trung Kiên

611

440

447

36.5

không tuyển NV2

447


10

Nguyễn Văn Linh

300

352

285

31.0

69

29.5

354


11

Nguyễn Công Trứ

379

308

250

28.0

61

34.0

311


12

Lê Hồng Phong

782

616

623

36.0

không tuyển NV2

623


13

Nguyễn T Minh Khai

526

440

352

27.5

94

34.5

446


14

Phạm Văn Đồng

362

440

362

21.0

52

23.0

414


15

Lê Thành Phương

578

600

578

22.0

//

 

578


16

Trần Phú

404

400

405

21.0

//

 

405


17

Nguyễn Viết Xuân

117

170

118

21.0

//

 

118


18

Võ Thị Sáu

292

349

293

23.0

//

 

293


19

Phan Đình Phùng

547

508

547

20.0

//

 

547


20

Phan Chu Trinh

505

660

505

20.0

//

 

505


21

Nguyễn Khuyến

157

205

157

20.0

//

 

157


22

Lê Lợi

405

440

405

23.5

//

 

405


23

Nguyễn Thái Bình

214

203

214

21.5

//

 

214


24

Chu Văn An

145

176

145

22.0

//

 

145


25

Phan Bội Châu

553

646

553

22.0

//

 

553


26

Nguyễn Bá Ngọc

58

90

58

22.0

//

 

58


27

Nguyễn Du

328

369

328

21.0

//

 

328


28

Tân Lập

128

148

134

22.0

//

 

134


29

Sơn Giang

63

100

63

24.0

//

 

63


Tổng cộng

 11380

11111

9602

 

 

 

10604


 

Phòng KT-KĐCLGD

 

 


Tác giả: Phạm Ngọc Thơ- Phòng KTK ĐCLGD
Nguồn: phuyen.edu.vn
Tổng số điểm của bài viết là: 1 trong 1 đánh giá
Click để đánh giá bài viết